toen hoẻn

Học thuật
Thân thiện
toen hoẻn

Lọ miệng toen hoẻn không đổ được nhiều nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ rất chật, hẹp: "Toen hoẻn" dùng để miêu tả một vật đó kích thước, đường kính hoặc diện tích rất nhỏ, gây cảm giác chật chội, khó khăn khi sử dụng hoặc đi qua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lọ miệng toen hoẻn. (Cái lọ miệng rất nhỏ chật.)
    • Căn phòng toen hoẻn không đủ chỗ cho nhiều người. (Căn phòng chật hẹp không đủ chỗ cho nhiều người.)
    • Con đường mòn toen hoẻn chỉ vừa một người đi. (Con đường mòn chật hẹp chỉ vừa một người đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toen hoẻn" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả hình ảnh, nhấn mạnh sự chật chội, nhỏ bé đến mức bất tiện.
    • Cửa hang toen hoẻn, phải khom người mới lách vào được. (Cửa hang chật hẹp, phải khom người mới lách vào được.)
Biến thể từ gần giống
  • Chật hẹp (tính từ): không gian hoặc kích thước nhỏ, gây khó khăn cho việc di chuyển hoặc chứa đựng. (Từ này phổ biến ít mang sắc thái nhấn mạnh như "toen hoẻn").
  • Nhỏ xíu (tính từ): rất nhỏ về kích thước. (Từ này thiên về miêu tả kích thước tổng thể hơn sự chật chội, khó khăn khi sử dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Chật chội: chật gây cảm giác khó chịu, bách.
  • Hẹp: bề ngang hoặc diện tích nhỏ.
  • Tí hon: rất nhỏ (thường dùng với sắc thái dễ thương hoặc chỉ kích thước thuần túy).
Từ trái nghĩa
  • Rộng rãi: nhiều không gian, diện tích lớn.
  • Thoáng đãng: rộng cảm giác dễ chịu, không bị che khuất.
  • Bát ngát: rộng lớn mênh mông (thường dùng cho không gian ngoài trời).
toen hoẻn

Lọ miệng toen hoẻn không đổ được nhiều nước.

  1. Nhỏ chật: Lọ miệng toen hoẻn.